Nghĩa của từ nordic trong tiếng Việt
nordic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nordic
US /ˈnɔːr.dɪk/
UK /ˈnɔː.dɪk/
Tính từ
Bắc Âu, Scandinavia
relating to Scandinavia, Finland, and Iceland
Ví dụ:
•
The company specializes in Nordic furniture design.
Công ty chuyên về thiết kế nội thất Bắc Âu.
•
She enjoys Nordic walking as a form of exercise.
Cô ấy thích đi bộ Bắc Âu như một hình thức tập thể dục.
Từ liên quan: