Nghĩa của từ nonverbal trong tiếng Việt
nonverbal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nonverbal
US /nɑnˈvɜrbəl/
UK /nɒnˈvɜrbəl/
Tính từ
phi ngôn ngữ, không lời
not involving or using words; not able to speak
Ví dụ:
•
Body language is a form of nonverbal communication.
Ngôn ngữ cơ thể là một hình thức giao tiếp phi ngôn ngữ.
•
He communicates through nonverbal cues.
Anh ấy giao tiếp thông qua các tín hiệu phi ngôn ngữ.
Từ liên quan: