Nghĩa của từ non-objective trong tiếng Việt

non-objective trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

non-objective

US /ˌnɑːn.əbˈdʒek.tɪv/
UK /ˌnɒn.əbˈdʒek.tɪv/

Tính từ

1.

không khách quan, chủ quan

not based on facts or not influenced by personal feelings or opinions

Ví dụ:
Her reporting was criticized for being non-objective.
Báo cáo của cô ấy bị chỉ trích vì không khách quan.
The judge must remain non-objective in the case.
Thẩm phán phải giữ thái độ không khách quan trong vụ án.
2.

phi đối tượng, trừu tượng

not representing or depicting external reality or objects

Ví dụ:
The artist is known for her non-objective paintings.
Nghệ sĩ này nổi tiếng với những bức tranh phi đối tượng của mình.
Non-objective art often focuses on color, form, and texture.
Nghệ thuật phi đối tượng thường tập trung vào màu sắc, hình thức và kết cấu.