Nghĩa của từ neuronal trong tiếng Việt
neuronal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
neuronal
US /nʊˈroʊ.nəl/
UK /njʊəˈrəun.əl/
Tính từ
thần kinh, thuộc về nơ-ron
relating to a neuron or the nervous system
Ví dụ:
•
The study investigated the neuronal activity in the brain during sleep.
Nghiên cứu đã điều tra hoạt động thần kinh trong não khi ngủ.
•
Damage to neuronal pathways can lead to various neurological disorders.
Tổn thương các đường dẫn thần kinh có thể dẫn đến nhiều rối loạn thần kinh khác nhau.