Nghĩa của từ neglecting trong tiếng Việt
neglecting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
neglecting
US /nɪˈɡlɛktɪŋ/
UK /nɪˈɡlɛktɪŋ/
Tính từ
bỏ bê, lơ là
failing to care for something or someone properly
Ví dụ:
•
The old house was in a state of disrepair due to years of neglecting its maintenance.
Ngôi nhà cũ đã xuống cấp do nhiều năm bỏ bê việc bảo trì.
•
He was accused of neglecting his duties as a parent.
Anh ta bị buộc tội bỏ bê trách nhiệm làm cha mẹ.
Từ liên quan: