Nghĩa của từ negate trong tiếng Việt

negate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

negate

US /nɪˈɡeɪt/
UK /nɪˈɡeɪt/

Động từ

1.

phủ nhận, vô hiệu hóa, hủy bỏ

to make ineffective; nullify

Ví dụ:
The new evidence completely negates the previous theory.
Bằng chứng mới hoàn toàn phủ nhận lý thuyết trước đó.
His bad attitude negated all the good work he had done.
Thái độ tồi tệ của anh ấy đã phủ nhận tất cả những công việc tốt mà anh ấy đã làm.
2.

phủ nhận, chối bỏ

to deny the existence of (something)

Ví dụ:
He tried to negate the accusations against him.
Anh ta cố gắng phủ nhận những lời buộc tội chống lại mình.
The philosopher sought to negate the concept of absolute truth.
Nhà triết học đã tìm cách phủ nhận khái niệm chân lý tuyệt đối.
Từ liên quan: