Nghĩa của từ needlepoint trong tiếng Việt
needlepoint trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
needlepoint
US /ˈniː.dəl.pɔɪnt/
UK /ˈniː.dəl.pɔɪnt/
Danh từ
thêu kim, nghệ thuật thêu
a form of embroidery in which a needle is used to make stitches on a canvas or other fabric to create a design
Ví dụ:
•
She spent hours working on her intricate needlepoint project.
Cô ấy đã dành hàng giờ để thực hiện dự án thêu kim phức tạp của mình.
•
The antique chair was upholstered with beautiful needlepoint.
Chiếc ghế cổ được bọc bằng thêu kim tuyệt đẹp.
Từ đồng nghĩa: