Nghĩa của từ "natural habitat" trong tiếng Việt
"natural habitat" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
natural habitat
US /ˈnætʃərəl ˈhæbɪˌtæt/
UK /ˈnætʃərəl ˈhæbɪˌtæt/
Danh từ
môi trường sống tự nhiên, sinh cảnh tự nhiên
the natural environment in which an animal or plant normally lives
Ví dụ:
•
The zoo aims to recreate the animals' natural habitat.
Sở thú nhằm mục đích tái tạo môi trường sống tự nhiên của động vật.
•
Many species are losing their natural habitat due to deforestation.
Nhiều loài đang mất đi môi trường sống tự nhiên do nạn phá rừng.
Từ liên quan: