Nghĩa của từ mystifying trong tiếng Việt.
mystifying trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mystifying
US /ˈmɪs.tə.faɪ.ɪŋ/
UK /ˈmɪs.tə.faɪ.ɪŋ/

Tính từ
1.
làm bối rối
very strange or impossible to explain:
Ví dụ:
•
After ten years her mystifying disappearance was still unexplained.
Học từ này tại Lingoland