Nghĩa của từ mumbled trong tiếng Việt
mumbled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mumbled
US /ˈmʌmbəld/
UK /ˈmʌmbəld/
Động từ
lẩm bẩm, nói lí nhí
to say something indistinctly and quietly, making it difficult for others to hear
Ví dụ:
•
He mumbled an apology and quickly left the room.
Anh ấy lẩm bẩm lời xin lỗi và nhanh chóng rời khỏi phòng.
•
The old man mumbled to himself as he walked down the street.
Ông lão lẩm bẩm một mình khi đi bộ trên phố.