Nghĩa của từ multivitamin trong tiếng Việt

multivitamin trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

multivitamin

US /ˌmʌl.tiˈvaɪ.t̬ə.mɪn/
UK /ˌmʌl.tiˈvɪt.ə.mɪn/
"multivitamin" picture

Danh từ

đa vitamin, viên đa vitamin

a tablet or capsule containing several vitamins and often other nutrients, used to supplement a diet

Ví dụ:
She takes a multivitamin every morning to ensure she gets all essential nutrients.
Cô ấy uống một viên đa vitamin mỗi sáng để đảm bảo nhận đủ các chất dinh dưỡng thiết yếu.
My doctor recommended I start taking a daily multivitamin.
Bác sĩ của tôi khuyên tôi nên bắt đầu uống một viên đa vitamin hàng ngày.