Nghĩa của từ multiplied trong tiếng Việt
multiplied trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
multiplied
US /ˈmʌl.tə.plaɪd/
UK /ˈmʌl.tɪ.plaɪd/
Động từ
1.
nhân lên, tăng lên gấp bội
increased greatly in number or quantity; proliferated
Ví dụ:
•
The company's profits have multiplied over the past year.
Lợi nhuận của công ty đã tăng lên gấp bội trong năm qua.
•
The bacteria multiplied rapidly in the warm environment.
Vi khuẩn đã nhân lên nhanh chóng trong môi trường ấm áp.
2.
nhân
performed the mathematical operation of multiplication
Ví dụ:
•
He multiplied the numbers to get the total sum.
Anh ấy đã nhân các số để có được tổng cộng.
•
When you multiply five by three, you get fifteen.
Khi bạn nhân năm với ba, bạn sẽ được mười lăm.
Tính từ
nhân lên, tăng cường
having been increased in number or quantity
Ví dụ:
•
The problem was exacerbated by the multiplied effects of poverty and disease.
Vấn đề trở nên trầm trọng hơn do những tác động nhân lên của nghèo đói và bệnh tật.
•
The multiplied efforts of the team led to a successful outcome.
Những nỗ lực nhân lên của đội đã dẫn đến một kết quả thành công.
Từ liên quan: