Nghĩa của từ "move away from" trong tiếng Việt
"move away from" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
move away from
US /muːv əˈweɪ frʌm/
UK /muːv əˈweɪ frɒm/
Cụm động từ
1.
rời xa
to leave a place or person
Ví dụ:
•
It was hard for her to move away from her hometown.
Thật khó để cô ấy rời xa quê hương.
•
The cat decided to move away from the dog.
Con mèo quyết định tránh xa con chó.
2.
rời xa
to change one's opinion or focus from something
Ví dụ:
•
It's time to move away from old traditions and embrace new ideas.
Đã đến lúc thoát khỏi những truyền thống cũ và đón nhận những ý tưởng mới.
•
The company decided to move away from its original business model.
Công ty quyết định thay đổi mô hình kinh doanh ban đầu của mình.