Nghĩa của từ moustache trong tiếng Việt

moustache trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

moustache

US /ˈmʌs.tæʃ/
UK /məˈstɑːʃ/
"moustache" picture

Danh từ

ria mép

a strip of hair left to grow above the upper lip.

Ví dụ:
He decided to grow a moustache for Movember.
Anh ấy quyết định để ria mép cho tháng Movember.
Her grandfather had a thick, grey moustache.
Ông nội cô ấy có bộ ria mép dày và bạc.
Từ đồng nghĩa: