Nghĩa của từ months trong tiếng Việt

months trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

months

US /mʌnθs/
UK /mʌnθs/

Danh từ số nhiều

tháng

periods of approximately 30 days, especially one of the twelve divisions of the year

Ví dụ:
The project will take several months to complete.
Dự án sẽ mất vài tháng để hoàn thành.
She has been studying for six months.
Cô ấy đã học được sáu tháng.