Nghĩa của từ monotonize trong tiếng Việt

monotonize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

monotonize

US /məˈnɑːtənaɪz/
UK /məˈnɒtənaɪz/

Động từ

làm cho đơn điệu, làm cho đồng nhất

to make monotonous or uniform; to remove variety from

Ví dụ:
The repetitive tasks can monotonize the work for employees.
Các nhiệm vụ lặp đi lặp lại có thể làm cho công việc trở nên đơn điệu đối với nhân viên.
He tried to avoid anything that would monotonize his daily routine.
Từ liên quan: