Nghĩa của từ molehill trong tiếng Việt

molehill trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

molehill

US /ˈmoʊl.hɪl/
UK /ˈməʊl.hɪl/
"molehill" picture

Danh từ

gò đất do chuột chũi đào

a small mound of earth thrown up by a mole in digging its burrow

Ví dụ:
The lawn was covered with fresh molehills after the rain.
Bãi cỏ bị bao phủ bởi những gò đất do chuột chũi đào mới sau cơn mưa.
Be careful not to trip over that molehill.
Cẩn thận đừng vấp phải gò đất do chuột chũi đào đó.