Nghĩa của từ molded trong tiếng Việt
molded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
molded
US /ˈmoʊldɪd/
UK /ˈməʊldɪd/
Tính từ
1.
đúc, tạo hình
formed into a particular shape or form
Ví dụ:
•
The clay was carefully molded into a beautiful vase.
Đất sét được cẩn thận tạo hình thành một chiếc bình đẹp.
•
The plastic parts were molded to fit perfectly.
Các bộ phận nhựa được đúc để vừa vặn hoàn hảo.
2.
định hình, bị ảnh hưởng
influenced or shaped by a particular experience or environment
Ví dụ:
•
His character was molded by his strict upbringing.
Tính cách của anh ấy được định hình bởi sự nuôi dạy nghiêm khắc.
•
Her views were molded by her experiences abroad.
Quan điểm của cô ấy được định hình bởi những trải nghiệm ở nước ngoài.
Từ liên quan: