Nghĩa của từ moderates trong tiếng Việt
moderates trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
moderates
US /ˈmɑd.ər.əts/
UK /ˈmɒd.ər.əts/
Danh từ
người ôn hòa
people who hold moderate views, especially in politics
Ví dụ:
•
The party is trying to appeal to moderates.
Đảng đang cố gắng thu hút những người ôn hòa.
•
Both sides need to find common ground with the moderates.
Cả hai bên cần tìm điểm chung với những người ôn hòa.
Động từ
điều hòa, làm dịu
to make or become less extreme, intense, or violent
Ví dụ:
•
The government tried to moderate its policies to gain broader support.
Chính phủ đã cố gắng điều hòa các chính sách của mình để nhận được sự ủng hộ rộng rãi hơn.
•
He learned to moderate his voice when speaking in public.
Anh ấy đã học cách điều tiết giọng nói của mình khi nói trước công chúng.