Nghĩa của từ moaning trong tiếng Việt
moaning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
moaning
US /ˈmoʊnɪŋ/
UK /ˈməʊnɪŋ/
Danh từ
1.
tiếng rên rỉ, tiếng than vãn
a long, low sound made by a person or animal, typically in pain, suffering, or pleasure
Ví dụ:
•
The injured dog let out a soft moaning sound.
Con chó bị thương phát ra tiếng rên rỉ nhẹ.
•
Her soft moaning indicated she was in deep sleep.
Tiếng rên rỉ nhẹ của cô ấy cho thấy cô ấy đang ngủ say.
2.
than vãn, cằn nhằn
the act of complaining in a way that annoys other people
Ví dụ:
•
I'm tired of his constant moaning about work.
Tôi mệt mỏi với việc anh ấy liên tục than vãn về công việc.
•
There was a lot of moaning from the crowd about the referee's decision.
Có rất nhiều lời than vãn từ đám đông về quyết định của trọng tài.
Tính từ
rên rỉ, than vãn
making a long, low sound, typically in pain or suffering
Ví dụ:
•
He heard a faint, moaning sound from the next room.
Anh ấy nghe thấy một tiếng rên rỉ yếu ớt từ phòng bên cạnh.
•
The wind made a low, moaning sound through the trees.
Gió tạo ra âm thanh rên rỉ thấp qua những hàng cây.
Từ liên quan: