Nghĩa của từ mittens trong tiếng Việt

mittens trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mittens

US /ˈmɪt.ənz/
UK /ˈmɪt.ɪnz/

Danh từ số nhiều

găng tay

gloves that cover the four fingers together and the thumb separately

Ví dụ:
She wore warm woollen mittens to keep her hands cozy in the snow.
Cô ấy đeo găng tay len ấm áp để giữ ấm tay trong tuyết.
The child lost one of his red mittens while playing outside.
Đứa trẻ làm mất một chiếc găng tay màu đỏ khi đang chơi bên ngoài.
Từ liên quan: