Nghĩa của từ misplaced trong tiếng Việt
misplaced trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
misplaced
US /ˌmɪsˈpleɪst/
UK /ˌmɪsˈpleɪst/
Tính từ
đặt nhầm chỗ
directed toward someone or something wrongly or in a way that does not show good judgment:
Ví dụ:
•
misplaced loyalty/trust