Nghĩa của từ misplace trong tiếng Việt
misplace trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
misplace
US /ˌmɪsˈpleɪs/
UK /ˌmɪsˈpleɪs/
Động từ
để lạc, đặt sai chỗ
to put something in the wrong place and lose it temporarily
Ví dụ:
•
I always misplace my keys, so I can never find them when I need to leave.
Tôi luôn để lạc chìa khóa, nên không bao giờ tìm thấy chúng khi cần ra ngoài.
•
She accidentally misplaced her phone in the library.
Cô ấy vô tình để lạc điện thoại trong thư viện.