Nghĩa của từ misconceptions trong tiếng Việt

misconceptions trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

misconceptions

US /ˌmɪs.kənˈsep.ʃənz/
UK /ˌmɪs.kənˈsep.ʃənz/

Danh từ số nhiều

quan niệm sai lầm, hiểu lầm

views or opinions that are incorrect because they are based on faulty thinking or understanding

Ví dụ:
There are many common misconceptions about healthy eating.
Có nhiều quan niệm sai lầm phổ biến về ăn uống lành mạnh.
The book aims to correct popular misconceptions about the historical event.
Cuốn sách nhằm mục đích sửa chữa những quan niệm sai lầm phổ biến về sự kiện lịch sử.
Từ liên quan: