Nghĩa của từ misconception trong tiếng Việt

misconception trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

misconception

US /ˌmɪs.kənˈsep.ʃən/
UK /ˌmɪs.kənˈsep.ʃən/
"misconception" picture

Danh từ

quan niệm sai lầm, hiểu lầm, nhận thức sai

a view or opinion that is incorrect because it is based on faulty thinking or understanding

Ví dụ:
It's a common misconception that all snakes are poisonous.
Đó là một quan niệm sai lầm phổ biến rằng tất cả các loài rắn đều có nọc độc.
The belief that sugar causes hyperactivity in children is a widespread misconception.
Niềm tin rằng đường gây tăng động ở trẻ em là một quan niệm sai lầm phổ biến.