Nghĩa của từ minors trong tiếng Việt

minors trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

minors

US /ˈmaɪ.nərz/
UK /ˈmaɪ.nəz/

Danh từ số nhiều

trẻ vị thành niên, người chưa thành niên

people under the age of full legal responsibility

Ví dụ:
The law protects minors from exploitation.
Luật pháp bảo vệ trẻ vị thành niên khỏi bị bóc lột.
Alcohol sales to minors are strictly prohibited.
Nghiêm cấm bán rượu cho người chưa thành niên.