Nghĩa của từ mingled trong tiếng Việt
mingled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mingled
US /ˈmɪŋ.ɡəld/
UK /ˈmɪŋ.ɡəld/
Động từ
1.
hòa quyện, trộn lẫn
to mix or combine together
Ví dụ:
•
The flavors of the spices mingled beautifully in the dish.
Hương vị của các loại gia vị hòa quyện tuyệt đẹp trong món ăn.
•
His joy was mingled with a touch of sadness.
Niềm vui của anh ấy pha lẫn một chút buồn bã.
2.
giao lưu, hòa nhập
to move around and socialize with others in a group
Ví dụ:
•
Guests mingled freely at the reception.
Khách mời giao lưu tự do tại buổi tiệc.
•
She enjoyed mingling with the local artists.
Cô ấy thích giao lưu với các nghệ sĩ địa phương.
Từ liên quan: