Nghĩa của từ millinery trong tiếng Việt
millinery trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
millinery
US /ˈmɪl.ə.ner.i/
UK /ˈmɪl.ɪ.nər.i/
Danh từ
1.
nghề làm mũ, cửa hàng mũ
the business or craft of making or selling hats for women
Ví dụ:
•
She studied millinery in Paris for two years.
Cô ấy đã học nghề làm mũ ở Paris trong hai năm.
•
The shop specializes in bespoke millinery.
Cửa hàng chuyên về nghề làm mũ theo yêu cầu.
Từ đồng nghĩa:
2.
mũ nữ, phụ kiện đội đầu
hats for women
Ví dụ:
•
The collection featured exquisite pieces of millinery.
Bộ sưu tập có những tác phẩm mũ tinh xảo.
•
She always wears the most elegant millinery to the races.
Cô ấy luôn đội những chiếc mũ thanh lịch nhất đến các cuộc đua.