Nghĩa của từ metrics trong tiếng Việt

metrics trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

metrics

US /ˈmɛtrɪks/
UK /ˈmetrɪks/

Danh từ số nhiều

1.

số liệu, chỉ số

a set of measurements or methods for quantitative assessment

Ví dụ:
We need to establish clear metrics to evaluate the project's success.
Chúng ta cần thiết lập các số liệu rõ ràng để đánh giá sự thành công của dự án.
The company uses various metrics to track customer satisfaction.
Công ty sử dụng nhiều số liệu khác nhau để theo dõi sự hài lòng của khách hàng.
2.

thi pháp, nghiên cứu vần điệu

the study of poetic meter and verse

Ví dụ:
The poet's work is often analyzed through the lens of metrics.
Tác phẩm của nhà thơ thường được phân tích qua lăng kính thi pháp.
Students of literature learn about different forms of metrics.
Sinh viên văn học tìm hiểu về các hình thức thi pháp khác nhau.