Nghĩa của từ methuselah trong tiếng Việt

methuselah trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

methuselah

US /məˈθjuː.zəl.ə/
UK /məˈθjuː.zəl.ə/
"methuselah" picture

Danh từ

người rất già, người sống lâu

a person who is very old

Ví dụ:
My grandfather is a real Methuselah, still telling stories from the 1930s.
Ông tôi là một người rất già, vẫn kể chuyện từ những năm 1930.
The ancient tree in the park is a true Methuselah, having stood for centuries.
Cây cổ thụ trong công viên là một cây rất già thực sự, đã đứng vững hàng thế kỷ.