Nghĩa của từ metallic trong tiếng Việt

metallic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

metallic

US /məˈtæl.ɪk/
UK /məˈtæl.ɪk/

Tính từ

kim loại, có tính kim loại

of, relating to, or resembling metal

Ví dụ:
The car had a shiny metallic paint job.
Chiếc xe có lớp sơn kim loại sáng bóng.
She heard a strange, metallic sound from the engine.
Cô ấy nghe thấy một âm thanh kim loại kỳ lạ từ động cơ.