Nghĩa của từ merchandiser trong tiếng Việt

merchandiser trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

merchandiser

US /ˈmɜːr.tʃən.daɪ.zər/
UK /ˈmɜːtʃəndaɪzər/

Danh từ

nhân viên trưng bày, người bán hàng

a person or company involved in the business of selling goods, especially retail goods

Ví dụ:
The department store hired a new visual merchandiser to improve their displays.
Cửa hàng bách hóa đã thuê một nhân viên trưng bày hình ảnh mới để cải thiện các màn hình của họ.
As a merchandiser, her job involves ensuring products are attractively displayed and readily available.
Với tư cách là một nhân viên trưng bày, công việc của cô ấy bao gồm đảm bảo sản phẩm được trưng bày hấp dẫn và dễ dàng có sẵn.