Nghĩa của từ memoirs trong tiếng Việt

memoirs trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

memoirs

US /ˈmɛm.wɑrz/
UK /ˈmɛm.wɑːz/
"memoirs" picture

Danh từ số nhiều

hồi ký, tự truyện

a historical account or biography written from personal knowledge or special sources

Ví dụ:
The former president published his memoirs detailing his time in office.
Cựu tổng thống đã xuất bản hồi ký của mình, kể chi tiết về thời gian ông tại vị.
Her memoirs offered a fascinating glimpse into the world of classical music.
Hồi ký của cô ấy đã mang đến một cái nhìn hấp dẫn về thế giới âm nhạc cổ điển.
Từ liên quan: