Nghĩa của từ mellowed trong tiếng Việt
mellowed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mellowed
US /ˈmɛloʊd/
UK /ˈmɛləʊd/
Tính từ
dịu đi, trở nên ôn hòa, trưởng thành hơn
made gentle and pleasant by age or maturity; softened
Ví dụ:
•
His personality has really mellowed with age.
Tính cách của anh ấy đã thực sự dịu đi theo tuổi tác.
•
The wine had mellowed beautifully over the years.
Rượu đã dịu đi một cách tuyệt vời qua nhiều năm.
Từ liên quan: