Nghĩa của từ "meet the needs" trong tiếng Việt

"meet the needs" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

meet the needs

US /miːt ðə niːdz/
UK /miːt ðə niːdz/

Thành ngữ

đáp ứng nhu cầu, thỏa mãn yêu cầu

to satisfy a requirement or demand

Ví dụ:
The new software aims to meet the needs of small businesses.
Phần mềm mới nhằm mục đích đáp ứng nhu cầu của các doanh nghiệp nhỏ.
We need to ensure that our services meet the needs of all customers.
Chúng ta cần đảm bảo rằng các dịch vụ của chúng ta đáp ứng nhu cầu của tất cả khách hàng.