Nghĩa của từ "meet one's goal" trong tiếng Việt

"meet one's goal" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

meet one's goal

US /miːt wʌnz ɡoʊl/
UK /miːt wʌnz ɡəʊl/
"meet one's goal" picture

Thành ngữ

đạt được mục tiêu, hoàn thành mục tiêu

to achieve or reach a desired result or objective

Ví dụ:
She worked overtime every day to meet her goal of buying a new car.
Cô ấy đã làm thêm giờ mỗi ngày để đạt được mục tiêu mua một chiếc xe hơi mới.
The company failed to meet its goals for the first quarter.
Công ty đã thất bại trong việc đạt được các mục tiêu của mình trong quý đầu tiên.