Nghĩa của từ mediocrity trong tiếng Việt
mediocrity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mediocrity
US /ˌmiː.diˈɑː.krə.t̬i/
UK /ˌmiː.diˈɒk.rə.ti/
Danh từ
1.
sự tầm thường, sự xoàng xĩnh
the quality of being only average or not very good
Ví dụ:
•
The film was criticized for its mediocrity.
Bộ phim bị chỉ trích vì sự tầm thường của nó.
•
He refused to accept mediocrity in his work.
Anh ấy từ chối chấp nhận sự tầm thường trong công việc của mình.
2.
người tầm thường, người xoàng xĩnh
a person of average or inferior ability
Ví dụ:
•
He was dismissed as a mediocrity by his critics.
Anh ấy bị các nhà phê bình coi là một người tầm thường.
•
The team was full of mediocrities, lacking any real stars.
Đội bóng toàn những người tầm thường, thiếu những ngôi sao thực sự.