Nghĩa của từ meddle trong tiếng Việt

meddle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

meddle

US /ˈmed.əl/
UK /ˈmed.əl/

Động từ

xen vào, can thiệp

to interfere in or busy oneself unduly with something that is not one's concern

Ví dụ:
Please don't meddle in my personal affairs.
Xin đừng xen vào chuyện riêng của tôi.
She tends to meddle in other people's relationships.
Cô ấy có xu hướng xen vào các mối quan hệ của người khác.
Từ liên quan: