Nghĩa của từ meddling trong tiếng Việt
meddling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
meddling
US /ˈmed.əl.ɪŋ/
UK /ˈmed.əl.ɪŋ/
Danh từ
sự can thiệp, sự xen vào
the act of interfering in things that are not one's business
Ví dụ:
•
Her constant meddling in their affairs caused a lot of tension.
Sự xen vào liên tục của cô ấy vào công việc của họ đã gây ra rất nhiều căng thẳng.
•
He was accused of meddling in politics.
Anh ta bị buộc tội can thiệp vào chính trị.
Tính từ
hay xen vào, can thiệp
interfering in other people's affairs
Ví dụ:
•
She has a very meddling nature, always trying to solve everyone's problems.
Cô ấy có bản tính rất hay xen vào, luôn cố gắng giải quyết vấn đề của mọi người.
•
His meddling advice was not appreciated.
Lời khuyên xen vào của anh ấy không được đánh giá cao.
Từ liên quan: