Nghĩa của từ meant trong tiếng Việt

meant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

meant

US /mɛnt/
UK /mɛnt/

Thì quá khứ

có nghĩa là, định

past simple and past participle of mean

Ví dụ:
I didn't know what he meant.
Tôi không biết anh ấy có ý gì.
She meant to call you yesterday but forgot.
Cô ấy định gọi cho bạn hôm qua nhưng đã quên.

Tính từ

có ý nghĩa, được định sẵn

intended to be or to do something

Ví dụ:
This gift was meant for you.
Món quà này dành cho bạn.
We were meant to be together.
Chúng ta sinh ra là để dành cho nhau.