Nghĩa của từ matrilineal trong tiếng Việt.
matrilineal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
matrilineal
US /ˌmæt.rəˈlɪn.i.əl/
UK /ˌmæt.rəˈlɪn.i.əl/

Tính từ
1.
mẫu hệ, theo dòng mẹ
of or based on kinship with the mother or the female line
Ví dụ:
•
Many indigenous cultures have matrilineal descent systems.
Nhiều nền văn hóa bản địa có hệ thống dòng dõi mẫu hệ.
•
In a matrilineal society, property is inherited through the mother's side of the family.
Trong một xã hội mẫu hệ, tài sản được thừa kế thông qua dòng họ bên mẹ.
Từ đồng nghĩa:
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland