Nghĩa của từ manicure trong tiếng Việt

manicure trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

manicure

US /ˈmæn.ə.kjʊr/
UK /ˈmæn.ɪ.kjʊər/
"manicure" picture

Danh từ

làm móng tay, chăm sóc móng tay

a cosmetic treatment of the hands involving shaping and often painting the fingernails and removing the cuticles

Ví dụ:
She went to the salon for a relaxing manicure.
Cô ấy đến tiệm để làm móng tay thư giãn.
My nails look so much better after a professional manicure.
Móng tay của tôi trông đẹp hơn nhiều sau khi được làm móng chuyên nghiệp.
Từ đồng nghĩa:

Động từ

làm móng tay, chăm sóc móng tay

to give a manicure to (a person or their hands)

Ví dụ:
The technician carefully manicured her nails.
Kỹ thuật viên cẩn thận làm móng cho cô ấy.
I need to manicure my cuticles before applying polish.
Tôi cần làm móng biểu bì trước khi sơn móng.
Từ liên quan: