Nghĩa của từ maize trong tiếng Việt

maize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

maize

US /meɪz/
UK /meɪz/
"maize" picture

Danh từ

ngô, bắp

a Central American cereal plant that yields large grains (corn or sweetcorn) set in rows on a cob. It is widely cultivated as a food crop and for livestock feed.

Ví dụ:
Fields of tall maize stretched as far as the eye could see.
Những cánh đồng ngô cao trải dài đến tận chân trời.
The farmer harvested a large crop of maize this year.
Người nông dân đã thu hoạch một vụ ngô lớn trong năm nay.
Từ đồng nghĩa: