Nghĩa của từ lyrical trong tiếng Việt

lyrical trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lyrical

US /ˈlɪr.ɪ.kəl/
UK /ˈlɪr.ɪ.kəl/

Tính từ

1.

trữ tình, thơ mộng, giàu cảm xúc

expressing deep personal emotion or observations; highly enthusiastic and emotional

Ví dụ:
His prose is often described as poetic and lyrical.
Văn xuôi của ông thường được mô tả là thơ mộng và trữ tình.
The singer's voice had a beautiful, almost lyrical quality.
Giọng hát của ca sĩ có một chất lượng đẹp, gần như trữ tình.
2.

thuộc về thơ trữ tình, có tính chất trữ tình

relating to or characteristic of lyric poetry or lyric verse

Ví dụ:
The play included several beautiful lyrical passages.
Vở kịch bao gồm một số đoạn trữ tình đẹp.
She studied the lyrical forms of ancient Greek poetry.
Cô ấy đã nghiên cứu các hình thức trữ tình của thơ ca Hy Lạp cổ đại.