Nghĩa của từ longest trong tiếng Việt

longest trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

longest

US /ˈlɔŋ.ɡɪst/
UK /ˈlɒŋ.ɡɪst/

Tính từ so sánh nhất

1.

dài nhất

having the greatest length

Ví dụ:
The Nile is the longest river in the world.
Sông Nile là con sông dài nhất thế giới.
This is the longest journey I've ever taken.
Đây là chuyến đi dài nhất tôi từng thực hiện.
2.

dài nhất, lâu nhất

lasting for the greatest amount of time

Ví dụ:
Winter has the longest nights.
Mùa đông có những đêm dài nhất.
This is the longest meeting I've ever attended.
Đây là cuộc họp dài nhất tôi từng tham dự.