Nghĩa của từ "the longest day has an end" trong tiếng Việt
"the longest day has an end" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
the longest day has an end
US /ðə ˈlɔŋ.ɡəst deɪ hæz æn end/
UK /ðə ˈlɒŋ.ɡɪst deɪ hæz ən end/
Thành ngữ
ngày dài nhất rồi cũng kết thúc, khổ tận cam lai
even the most difficult or unpleasant situations will eventually come to an end
Ví dụ:
•
Don't lose hope during this crisis; remember that the longest day has an end.
Đừng mất hy vọng trong cuộc khủng hoảng này; hãy nhớ rằng ngày dài nhất rồi cũng sẽ kết thúc.
•
After months of hard work, the project is finally over; truly, the longest day has an end.
Sau nhiều tháng làm việc vất vả, dự án cuối cùng cũng kết thúc; quả thật, ngày dài nhất rồi cũng có lúc tận.