Nghĩa của từ lolly trong tiếng Việt
lolly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lolly
US /ˈlɑː.li/
UK /ˈlɒl.i/
Danh từ
1.
2.
kem que, kẹo đá
an ice lolly or ice pop
Ví dụ:
•
On a hot day, nothing beats a refreshing fruit lolly.
Vào một ngày nóng, không gì tuyệt vời hơn một cây kem que trái cây mát lạnh.
•
The children queued up for an ice lolly from the van.
Những đứa trẻ xếp hàng để mua một cây kem que từ xe bán hàng.
Từ đồng nghĩa: