Nghĩa của từ loin trong tiếng Việt
loin trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
loin
US /lɔɪn/
UK /lɔɪn/
Danh từ
thắt lưng, thăn
the part of the body on either side of the spine between the ribs and hips
Ví dụ:
•
He felt a sharp pain in his loin.
Anh ấy cảm thấy đau nhói ở thắt lưng.
•
The butcher cut a prime piece of pork loin.
Người bán thịt cắt một miếng thăn heo hảo hạng.
Từ liên quan: