Nghĩa của từ locking trong tiếng Việt

locking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

locking

US /ˈlɑkɪŋ/
UK /ˈlɒkɪŋ/

Danh từ

khóa, việc khóa

the act of securing something with a lock

Ví dụ:
The automatic locking system engages when the car reaches a certain speed.
Hệ thống khóa tự động sẽ kích hoạt khi xe đạt đến một tốc độ nhất định.
Ensure proper locking of all doors and windows before leaving.
Đảm bảo khóa chặt tất cả cửa ra vào và cửa sổ trước khi rời đi.

Tính từ

khóa, dùng để khóa

designed to secure or fasten something

Ví dụ:
The safe has a sophisticated locking mechanism.
Két sắt có cơ chế khóa tinh vi.
He installed a new locking device on the gate.
Anh ấy đã lắp một thiết bị khóa mới vào cổng.