Nghĩa của từ locked trong tiếng Việt
locked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
locked
US /lɑkt/
UK /lɒkt/
Tính từ
1.
bị khóa, đã khóa
secured with a lock
Ví dụ:
•
The door was locked.
Cửa đã bị khóa.
•
Make sure all windows are locked before you leave.
Hãy đảm bảo tất cả các cửa sổ đã được khóa trước khi bạn rời đi.
2.
cố định, khóa chặt
fixed in position and unable to move
Ví dụ:
•
His eyes were locked on the screen.
Mắt anh ấy dán chặt vào màn hình.
•
The gears were locked together.
Các bánh răng đã bị khóa chặt vào nhau.
Từ liên quan: